Anh - Việt

Bản dịch của từ Expels trong tiếng Việt

expels

Verb

expels (Verb)

/ɨkspˈɛlz/
/ɨkspˈɛlz/
AI

Nghĩa 01 · Xả ra hoặc tiết ra, như trong trường hợp của một chất.

Xả ra hoặc tiết ra, như trong trường hợp của một chất.

To discharge or exude as in the case of a substance.

Ví dụ
Cộng đồng thải chất thải độc hại ra sông mỗi tháng.The community expels harmful waste into the river every month.
Nhà máy không thải ra khí độc trong quá trình sản xuất.The factory does not expel toxic gases during production.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đẩy ra hoặc đẩy đi; đẩy ra.

Đẩy ra hoặc đẩy đi; đẩy ra.

To force out or away to eject.

Ví dụ
Trường học đuổi học những học sinh thường xuyên vi phạm quy định.The school expels students who consistently break the rules.
Ủy ban không đuổi thành viên mà không điều tra kỹ lưỡng.The committee does not expel members without a thorough investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gửi đi; sa thải.

Gửi đi; sa thải.

To send away to dismiss.

Ví dụ
Trường học đuổi học sinh vì hành vi nghiêm trọng mỗi năm.The school expels students for serious misconduct every year.
Ủy ban không đuổi thành viên mà không có cuộc điều tra kỹ lưỡng.The committee does not expel members without a thorough investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của expels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

expel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

expelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

expelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

expels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

expelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh