Bản dịch của từ Experience limited options trong tiếng Việt

Experience limited options

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience limited options(Noun)

ɛkspˈiərɪəns lˈɪmɪtɪd ˈɒpʃənz
ɛkˈspɪriəns ˈɫɪmətɪd ˈɑpʃənz
01

Một sự kiện hoặc hiện tượng nào đó để lại ấn tượng trong lòng ai đó.

An event or occurrence that leaves an impression on someone

Ví dụ
02

Sự tiếp xúc thực tiễn và quan sát các sự kiện hay thực tế

Practical contact with and observation of facts or events

Ví dụ
03

Kiến thức hoặc kỹ năng thu được qua một khoảng thời gian thực hành trong một lĩnh vực nào đó.

The knowledge or skill acquired by a period of practical experience of something

Ví dụ

Experience limited options(Verb)

ɛkspˈiərɪəns lˈɪmɪtɪd ˈɒpʃənz
ɛkˈspɪriəns ˈɫɪmətɪd ˈɑpʃənz
01

Một sự kiện hoặc hiện tượng nào đó để lại ấn tượng cho ai đó.

To feel or be affected by

Ví dụ
02

Liên hệ thực tiễn với và quan sát các sự kiện hoặc hiện tượng.

Encounter or undergo an event or occurrence

Ví dụ
03

Kiến thức hoặc kỹ năng đạt được từ một khoảng thời gian thực hành điều gì đó.

To have an experience of

Ví dụ

Experience limited options(Adjective)

ɛkspˈiərɪəns lˈɪmɪtɪd ˈɒpʃənz
ɛkˈspɪriəns ˈɫɪmətɪd ˈɑpʃənz
01

Liên hệ thực tế với và quan sát các sự kiện hoặc sự việc.

Having knowledge or skill in a particular area

Ví dụ
02

Kiến thức hoặc kỹ năng có được từ một khoảng thời gian trải nghiệm thực tiễn về điều gì đó.

Of or relating to someones past personal experiences

Ví dụ