Anh - Việt

Bản dịch của từ Exploitative trong tiếng Việt

exploitative

Adjective

exploitative (Adjective)

/ɪksplˈɔiɾətɪv/
/ˌɛksplˈɔiɾətɪv/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hành động lợi dụng người khác hoặc tận dụng tình huống một cách bất công để thu lợi cho mình; có ý lợi dụng, bóc lột.

Making use of a situation or treating others unfairly in order to gain an advantage or benefit.

Ví dụ
Công ty khai thác lợi dụng lao động yếu đuối.The exploitative company took advantage of vulnerable workers.
Cô chỉ trích những thực hành lợi dụng trong ngành may.She criticized the exploitative practices in the garment industry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh