Anh - Việt

Bản dịch của từ Expropriation trong tiếng Việt

expropriation

Noun

expropriation (Noun)

/ɛkspɹoʊpɹiˈeɪʃn/
/ɛkspɹoʊpɹiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền lấy quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản riêng của cá nhân hoặc tổ chức (như đất đai, nhà cửa) thường bằng quyết định hành chính và đôi khi bồi thường. Nói cách khác: tước đoạt hoặc thu hồi quyền sở hữu tư nhân.

The act of expropriating the surrender of a claim to private property the act of depriving of private propriety rights.

Ví dụ
Việc tước quyền sở hữu thường dẫn đến biểu tình ở nhiều cộng đồng đô thị ở Mỹ.Expropriation often leads to protests in many urban communities across America.
Việc tước quyền sở hữu không phải lúc nào cũng đảm bảo bồi thường công bằng cho chủ sở hữu.Expropriation does not always guarantee fair compensation for affected property owners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh