Bản dịch của từ Extemporaneous speaking trong tiếng Việt
Extemporaneous speaking
Phrase

Extemporaneous speaking(Phrase)
ɛkstˌɛmpərˈeɪniəs spˈiːkɪŋ
ˌɛkstɪmpɝˈeɪniəs ˈspikɪŋ
01
Nói hoặc biểu diễn mà không có sự chuẩn bị hoặc lên kế hoạch
Speaking or performing without prior preparation or planning
没有准备或策划就随意讲话或表演
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Giao tiếp ngẫu hứng thường diễn ra trong bối cảnh thuyết trình trước công chúng
Keep in mind, improvisational communication usually happens during public speaking events.
即兴应变的交流通常发生在公开演讲的场合中。
Ví dụ
