Bản dịch của từ Extemporaneous speaking trong tiếng Việt

Extemporaneous speaking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extemporaneous speaking(Phrase)

ɛkstˌɛmpərˈeɪniəs spˈiːkɪŋ
ˌɛkstɪmpɝˈeɪniəs ˈspikɪŋ
01

Nói hoặc biểu diễn mà không có sự chuẩn bị hoặc lên kế hoạch

Speaking or performing without prior preparation or planning

没有准备或策划就随意讲话或表演

Ví dụ
02

Phản ứng một cách tự nhiên, thường là để đáp lại một câu hỏi hoặc tình huống nào đó

Expressing oneself naturally is usually a reaction to a question or a certain situation.

常常是在回答问题或应对某个场合时即兴说出的话

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giao tiếp ngẫu hứng thường diễn ra trong bối cảnh thuyết trình trước công chúng

Keep in mind, improvisational communication usually happens during public speaking events.

即兴应变的交流通常发生在公开演讲的场合中。

Ví dụ