Bản dịch của từ Extinct empires trong tiếng Việt

Extinct empires

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extinct empires(Noun)

ˈɛkstɪŋkt ˈɛmpaɪəz
ˈɛkˈstɪŋkt ˈɛmˌpaɪɝz
01

Tình trạng của một đế chế đã không còn tồn tại nữa.

The state of an empire having ceased to be

Ví dụ
02

Một giai đoạn lịch sử trong đó một đế chế cụ thể phát triển thịnh vượng trước khi trở nên diệt vong.

A historical period during which a particular empire flourished before becoming extinct

Ví dụ
03

Một nền văn minh hoặc đế chế không còn tồn tại hoặc đã biến mất khỏi lịch sử.

A civilization or empire that no longer exists or has disappeared from history

Ví dụ