Anh - Việt

Bản dịch của từ Extractible trong tiếng Việt

extractible

AdjectiveNoun

extractible (Adjective)

/ɨkstɹˈæktəbəl/
/ɨkstɹˈæktəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể được lấy ra, tách ra hoặc chiết xuất ra được (từ một nguồn, vật liệu hoặc hỗn hợp).

capable of being extracted.

Ví dụ
Dữ liệu từ khảo sát có thể được trích xuất để phân tích thêm.The data from the survey is extractible for further analysis.
Thông tin trong báo cáo này không thể trích xuất để sử dụng công khai.The information in this report is not extractible for public use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

extractible (Noun)

/ɨkstɹˈæktəbəl/
/ɨkstɹˈæktəbəl/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc thứ gì đó có thể được lấy ra, tách ra hoặc chiết xuất khỏi một chỗ khác.

something that can be extracted.

Ví dụ
Dữ liệu từ khảo sát có thể trích xuất cho các dự án nghiên cứu xã hội.Data from surveys is extractible for social research projects.
Bài đăng trên mạng xã hội không phải lúc nào cũng có thể trích xuất cho các nghiên cứu học thuật.Social media posts are not always extractible for academic studies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh