Anh - Việt

Bản dịch của từ Exudate trong tiếng Việt

exudate

Noun

exudate (Noun)

/ˈɛksjʊdeɪt/
/ˈɛksjʊdeɪt/
AI

Nghĩa 01

Một chất do thực vật hoặc côn trùng tiết ra (chảy ra bề mặt), ví dụ nhựa cây, dịch tiết trên lá hoặc chất tiết từ cơ thể côn trùng.

A substance secreted by a plant or insect.

Ví dụ
Chất tiết của ong mật thu hút nhiều bướm đến vườn.The honeybee exudate attracted many butterflies to the garden.
Chất tiết của cây cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho các cây gần đó.The plant exudate provided essential nutrients for the nearby trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chất lỏng và tế bào chảy ra từ mạch máu hoặc tổ chức (thành một khối hoặc dịch) thường do phản ứng viêm; có thể gồm mủ, dịch hoặc hỗn hợp tế bào và dịch.

A mass of cells and fluid that has seeped out of blood vessels or an organ especially in inflammation.

Ví dụ
Dịch chảy từ vết thương đã được kiểm tra cẩn thận để xem có dấu hiệu nhiễm trùng.The wound exudate was carefully examined for signs of infection.
Bác sĩ phân tích dịch chảy để xác định mức độ nhiễm trùng.The doctor analyzed the exudate to determine the severity of the inflammation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh