Anh - Việt

Bản dịch của từ Exultantly trong tiếng Việt

exultantly

Adverb

exultantly (Adverb)

/ɪgzˈʌltntli/
/ɪgzˈʌltntli/
AI

Nghĩa 01

một cách hân hoan, vui mừng hoặc tự hào một cách mãnh liệt

in an exultant manner with a great sense of joy or pride.

Ví dụ
Cộng đồng hân hoan ăn mừng lễ khai trương công viên mới thứ Bảy vừa qua.The community exultantly celebrated the new park opening last Saturday.
Họ không hân hoan hò reo trong sự kiện yên tĩnh của khu phố.They did not exultantly shout during the quiet neighborhood event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh