Anh - Việt

Bản dịch của từ Exulting trong tiếng Việt

exulting

AdjectiveVerb

exulting (Adjective)

/ɨɡzˈʌltɨŋ/
/ɨɡzˈʌltɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui lớn, phấn khởi và chiến thắng; vui mừng tột độ sau khi đạt được điều gì đó.

feeling or expressing great happiness and triumph.

Ví dụ
Cộng đồng đang hân hoan sau thành công lớn của lễ hội.The community was exulting after the festival's grand success.
Họ không hân hoan khi sự kiện có ít người tham dự.They were not exulting when the event was poorly attended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

exulting (Verb)

/ɨɡzˈʌltɨŋ/
/ɨɡzˈʌltɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc thể hiện sự vui sướng, hân hoan, nhảy cẫng vì thành công hay chiến thắng.

show or feel elation or jubilation especially as the result of a success.

Ví dụ
Họ đang hân hoan sau khi giành giải thưởng phục vụ cộng đồng năm ngoái.They were exulting after winning the community service award last year.
Cô ấy không hân hoan về khoản quyên góp nhỏ họ nhận được hôm qua.She is not exulting about the small donation they received yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exulting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exulting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh