Bản dịch của từ Factionalism trong tiếng Việt

Factionalism

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Factionalism(Noun)

fˈækʃənəlɪzəm
fˈækʃənəlɪzəm
01

Tình trạng mâu thuẫn, chia rẽ bên trong một tổ chức hoặc nhóm do bất đồng quan điểm, ý thức hệ hoặc lợi ích; sự phân chia thành các phe phái đối đầu.

Conflict within an organization or a group resulting from differences in opinions ideologies etc.

Ví dụ

Factionalism(Adjective)

ˈfæk.ʃə.nə.lɪ.zəm
ˈfæk.ʃə.nə.lɪ.zəm
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của chủ nghĩa bè phái; thể hiện sự chia rẽ thành các phe nhóm, đối đầu giữa các nhóm trong tổ chức, chính trị hoặc tập thể.

Relating to or characteristic of factionalism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh