Bản dịch của từ Fair pay for same work trong tiếng Việt
Fair pay for same work
Phrase

Fair pay for same work(Phrase)
fˈeə pˈeɪ fˈɔː sˈeɪm wˈɜːk
ˈfɛr ˈpeɪ ˈfɔr ˈseɪm ˈwɝk
01
Nguyên tắc nhấn mạnh rằng những người có cùng công việc phải nhận được mức lương ngang nhau bất kể đặc điểm cá nhân như giới tính, chủng tộc hay các yếu tố khác.
A key principle emphasizes that individuals doing the same job should be paid equally, regardless of characteristics like gender, race, or other factors.
一个原则强调,做同样工作的个人应该获得相同的薪酬,不应受性别、种族或其他因素的影响。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lời kêu gọi công bằng trong việc trả lương cho những người giữ vị trí tương đương
Call for fair compensation policies for individuals holding equivalent roles.
呼吁在经济补偿方面实现公平,让职位相当的个人得到公平对待。
Ví dụ
