Bản dịch của từ Fair-weather friend trong tiếng Việt

Fair-weather friend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair-weather friend(Noun)

fˈɛɹwˌiðɚ fɹˈɛnd
fˈɛɹwˌiðɚ fɹˈɛnd
01

Một người chỉ là bạn trong những lúc tốt đẹp và không trong những lúc khó khăn.

A person who is only a friend in good times and not in bad times.

Ví dụ
02

Một người bạn chỉ có mặt khi thuận lợi, không hỗ trợ khi cần.

A fair-weather companion who does not offer support when needed.

Ví dụ
03

Một người bạn không đáng tin cậy hoặc nông cạn.

An unreliable or superficial friend.

Ví dụ