Bản dịch của từ Faith in scientific findings trong tiếng Việt

Faith in scientific findings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faith in scientific findings(Noun)

fˈeɪθ ˈɪn saɪəntˈɪfɪk fˈaɪndɪŋz
ˈfeɪθ ˈɪn ˈsaɪənˈtɪfɪk ˈfaɪndɪŋz
01

Niềm tin hoàn toàn hoặc sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó

Complete trust or confidence in someone or something

Ví dụ
02

Một niềm tin vững chắc vào sự đúng đắn của các phương pháp hoặc kết quả khoa học.

A strong conviction or belief in the correctness of scientific methods or outcomes

Ví dụ
03

Một niềm tin vững chắc vào một hệ thống tín ngưỡng tôn giáo.

A strong belief in a system of religious belief

Ví dụ