Bản dịch của từ Faithful generation trong tiếng Việt

Faithful generation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faithful generation(Phrase)

fˈeɪθfəl dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈfeɪθfəɫ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
01

Những cá nhân được đặc trưng bởi lòng trung thành với truyền thống hoặc hệ tư tưởng theo thời gian.

Individuals characterized by allegiance to traditions or ideologies through time

Ví dụ
02

Một nhóm người giữ vững cam kết với những nguyên tắc hoặc giá trị nhất định trong nhiều bối cảnh khác nhau.

A cohort that remains committed to certain principles or values across various contexts

Ví dụ
03

Một nhóm người trung thành và kiên định với niềm tin hoặc thói quen của họ.

A group of people who are loyal and steadfast in their beliefs or practices

Ví dụ