Bản dịch của từ Faithful generation trong tiếng Việt
Faithful generation
Phrase

Faithful generation(Phrase)
fˈeɪθfəl dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈfeɪθfəɫ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
01
Những cá nhân được đặc trưng bởi lòng trung thành với truyền thống hoặc hệ tư tưởng theo thời gian.
Individuals characterized by allegiance to traditions or ideologies through time
Ví dụ
Ví dụ
