Bản dịch của từ Cohort trong tiếng Việt
Cohort
Noun [U/C]

Cohort(Noun)
kˈəʊhɔːt
ˈkoʊˌhɔrt
Ví dụ
02
Một đơn vị thống kê, đặc biệt trong các nghiên cứu, được theo dõi theo thời gian
A statistical unit, especially in research studies, is monitored over time.
这是指在研究中受到持续观察的统计单元,尤其是在时间跨度内进行监测的单位。
Ví dụ
