Bản dịch của từ Fall for falsehood trong tiếng Việt

Fall for falsehood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall for falsehood(Phrase)

fˈɔːl fˈɔː fˈɒlshʊd
ˈfɔɫ ˈfɔr ˈfɔɫsˌhʊd
01

Tin vào hoặc ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó gây hiểu lầm hoặc không đúng sự thật

To believe in or support someone or something based on falsehoods or misunderstandings.

相信或支持某个误导性或不真实的人或事物

Ví dụ
02

Gắn bó cảm xúc hoặc bị hấp dẫn bởi một lời nói dối

There's an emotional attachment or attraction to a lie.

对谎言产生情感依赖或被吸引

Ví dụ
03

Bị lừa hoặc bị đánh lừa bởi thứ không đúng sự thật

Being deceived or fooled by something that isn't real.

被某些虚假的事物欺骗或误导了。

Ví dụ