Anh - Việt

Bản dịch của từ Falsification trong tiếng Việt

falsification

Noun

falsification (Noun)

/fˈɑlsəfəkˈeɪʃn/
/fælsəfəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động cố ý làm sai lệch, khai báo hoặc trình bày thông tin một cách giả tạo để khiến người khác hiểu sai sự thật.

The act of falsely representing something.

Ví dụ
Việc làm giả dữ liệu đã làm hại uy tín của nghiên cứu xã hội.The falsification of data harmed the study's credibility in social research.
Các nhà nghiên cứu đã không tham gia vào việc làm giả trong các thí nghiệm xã hội.The researchers did not engage in falsification during their social experiments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh