Bản dịch của từ Fanatic trong tiếng Việt

Fanatic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fanatic(Adjective)

fənˈæɾɪk
fənˈæɾɪk
01

Mang ý nghĩa cuồng nhiệt quá mức; thể hiện lòng nhiệt tình hay sùng bái một cách cực đoan, thiếu cân nhắc.

Filled with or expressing excessive zeal.

过度热情的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fanatic(Noun)

fənˈæɾɪk
fənˈæɾɪk
01

Người có lòng nhiệt thành thái quá và suy nghĩ một cách cố chấp, đặc biệt dành cho một lý tưởng, tôn giáo hoặc mục tiêu chính trị cực đoan; thường bỏ qua hoặc không chấp nhận quan điểm khác.

A person filled with excessive and singleminded zeal especially for an extreme religious or political cause.

极端热情者

Ví dụ

Dạng danh từ của Fanatic (Noun)

SingularPlural

Fanatic

Fanatics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ