Anh - Việt
fared
Verb
fared (Verb)
/fˈeəd/
/ˈfɛrd/
AI
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu ghi lại các gia đình địa phương đã sống ra sao sau lệnh phong tỏa năm 2020.Researchers recorded how local families fared after the 2020 lockdown.
Maria nói rằng các gia đình thu nhập thấp đã gặp khó khăn dưới chính sách phúc lợi mới.Maria said low-income families fared poorly under the new welfare policy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · thực hiện theo một cách nhất định trong một tình huống cụ thể
thực hiện theo một cách nhất định trong một tình huống cụ thể
to perform in a specified way in a particular situation
Ví dụ
Trong cuộc tranh luận của Maya, cô thể hiện tốt khi bàn về mạng xã hội và sức khỏe tinh thần.At Maya's debate, she fared well discussing social media and mental health.
Năm 2022, Daniel thể hiện kém khi bàn về nghèo đói trong cuộc phỏng vấn nghiên cứu xã hội.In 2022, Daniel fared poorly discussing poverty in his social studies interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, Maya tiến triển tốt khi bàn về bất bình đẳng xã hội.At the 2024 community forum, Maya fared well discussing social inequality.
Leo thể hiện kém trong cuộc phỏng vấn khảo sát xã hội năm 2023.Leo fared poorly in the 2023 social survey interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa