Bản dịch của từ Farming practices trong tiếng Việt
Farming practices
Noun [U/C]

Farming practices(Noun)
fˈɑːmɪŋ prˈæktɪsɪz
ˈfɑrmɪŋ ˈpræktɪsɪz
01
Các phương pháp và kỹ thuật được sử dụng trong nông nghiệp để quản lý và trồng trọt đất đai
The methods and techniques used in agriculture for land management and cultivation.
农业中用来耕作和管理土地的方法与技巧
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tập hợp các phương pháp hoặc cách tiếp cận đã được thiết lập để sản xuất nông nghiệp
A set of methods and approaches has been established for agricultural production.
一套已被建立的农业生产方法或策略。
Ví dụ
