ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fat elevation
Sự gia tăng hoặc tăng lên về hàm lượng mỡ trong cơ thể người nào đó thường được đo bằng chỉ số BMI.
An elevation or rise in someones fat content often measured by BMI
Một khu vực hoặc tình trạng được nâng cao liên quan đến sự gia tăng mỡ trong cơ thể
A raised area or condition associated with an increase in body fat
Sự gia tăng mô mỡ hoặc khối lượng mỡ trong cơ thể.
An increase in fat tissue or mass in the body