Bản dịch của từ Fate worse than death trong tiếng Việt

Fate worse than death

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fate worse than death(Idiom)

01

Tình cảnh tồi tệ đến mức được coi là còn tồi tệ hơn cả cái chết.

A situation so bad that it's considered worse than death.

這種情況糟糕到甚至比死還要可怕。

Ví dụ
02

Một kết quả không mong muốn mà ai cũng cố tránh càng xa càng tốt.

An undesirable outcome that people desperately want to avoid at all costs.

这是人们想方设法避免的一个不良后果。

Ví dụ
03

Một trạng thái sống vô cùng khó chịu và có thể dẫn đến cảm giác tuyệt vọng.

It's an extremely uncomfortable living condition that can lead to despair.

一种极其令人不快甚至令人绝望的生活状态。

Ví dụ