Bản dịch của từ Favored backing trong tiếng Việt

Favored backing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favored backing(Noun)

fˈeɪvəd bˈækɪŋ
ˈfeɪvɝd ˈbækɪŋ
01

Một nguồn hỗ trợ tài chính hoặc trợ giúp

A source of support funding or assistance

Ví dụ
02

Sự ủng hộ hoặc chứng nhận cho một người hoặc một lý do cụ thể.

Support or endorsement for a particular person or cause

Ví dụ
03

Một ý kiến hoặc điều kiện ưa thích

A preferred opinion or condition

Ví dụ