Bản dịch của từ Favored backing trong tiếng Việt
Favored backing
Noun [U/C]

Favored backing(Noun)
fˈeɪvəd bˈækɪŋ
ˈfeɪvɝd ˈbækɪŋ
01
Một nguồn hỗ trợ tài chính hoặc trợ giúp
A source of support funding or assistance
Ví dụ
02
Sự ủng hộ hoặc chứng nhận cho một người hoặc một lý do cụ thể.
Support or endorsement for a particular person or cause
Ví dụ
