Bản dịch của từ Feeder trong tiếng Việt

Feeder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feeder(Noun)

fˈidɚ
fˈidəɹ
01

Người hoặc động vật ăn một loại thức ăn nhất định hoặc ăn theo một cách nhất định.

A person or animal that eats a particular food or in a particular manner.

特定食物的食用者

Ví dụ
02

Người hoặc vật cung cấp, tiếp tế hoặc đem đến cái gì cho người khác hoặc cho một hệ thống.

A person or thing that supplies something.

提供者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vật dụng (thường là hộp, khay hoặc bình) chứa thức ăn để nuôi chim hoặc các động vật nhỏ; đặt ở sân, ban công hoặc vườn để động vật tới ăn.

A container filled with food for birds or mammals.

喂食器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ