Anh - Việt

Bản dịch của từ Fellah trong tiếng Việt

fellah

Noun

fellah (Noun)

/fˈɛlə/
/fˈɛlə/
AI

Nghĩa 01

Người nông dân làm ruộng hoặc lao động nông nghiệp ở vùng Trung Đông và Bắc Phi (thường chỉ người làm thuê hoặc dân nghèo sống bằng nghề canh tác nhỏ).

A peasant farmer or agricultural laborer in the Middle East and North Africa.

Ví dụ
Fellah làm việc chăm chỉ để trồng cây ở khí hậu khô cằn của Ai Cập.The fellah works hard to grow crops in Egypt's arid climate.
Nhiều fellah không nhận được mức lương công bằng cho lao động của họ ở Tunisia.Many fellahs do not receive fair wages for their labor in Tunisia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh