Bản dịch của từ Feminist economics trong tiếng Việt

Feminist economics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feminist economics(Noun)

fˈɛmɪnˌɪst ˌiːkənˈɒmɪks
ˈfɛmənɪst ˌikəˈnɑmɪks
01

Một cách tiếp cận kinh tế nhấn mạnh vai trò của giới trong các vấn đề kinh tế.

An approach to economics that highlights the role of gender in economic issues

Ví dụ
02

Việc áp dụng các lý thuyết và góc nhìn nữ quyền vào phân tích kinh tế

The application of feminist theories and perspectives to economic analysis

Ví dụ
03

Một lĩnh vực nghiên cứu xem xét tình hình kinh tế và điều kiện sống của phụ nữ, cũng như những bất bình đẳng trong các cấu trúc kinh tế liên quan đến giới.

A field of study that examines the economic status and conditions of women as well as inequalities in economic structures related to gender

Ví dụ