Anh - Việt

Bản dịch của từ Ferroan trong tiếng Việt

ferroan

Adjective

ferroan (Adjective)

/fˈɛɹoʊən/
/fˈɛɹoʊən/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một khoáng vật trong đó một phần nhỏ nguyên tố nào đó bị thay thế bởi sắt hóa trị +2 (sắt ferrous). Nói cách khác, khoáng vật đó chứa một lượng nhỏ sắt ở trạng thái oxi hóa +2 thay cho một thành phần khác.

Of a mineral having a small proportion of a constituent element replaced by ferrous iron oxidation number 2.

Ví dụ
Nội dung khoáng ferroan trong đất ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển thực vật.The ferroan mineral content in the soil affects plant growth significantly.
Khoáng ferroan không chiếm ưu thế trong địa chất địa phương của cộng đồng chúng tôi.Ferroan minerals do not dominate the local geology in our community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh