Bản dịch của từ Fetch and carry trong tiếng Việt

Fetch and carry

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fetch and carry(Verb)

fˈɛtʃəndɹəkˌɛɹi
fˈɛtʃəndɹəkˌɛɹi
01

(động từ, cổ) Mang/ chuyền lời, truyền tin hay lan truyền chuyện tầm phào, chuyện nhảm từ người này sang người khác.

(transitive, dated) To carry or convey (gossip, news, etc.) from one person to another; to bear (tales).

传递消息或八卦

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm việc vặt, lăng xăng chạy đi chạy lại để lấy đồ hoặc làm những việc nhỏ theo yêu cầu của người khác (thường là giúp việc, làm trợ giúp).

(intransitive)

跑腿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh