fewness
fewness (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
fewness (Idiom)
Nghĩa 01
Tính ít lời; việc dùng ít từ ngữ, có vốn từ hạn hẹp hoặc khả năng diễn đạt giới hạn.
fewness of words a limited vocabulary or range of expressions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Fewness là một danh từ mang nghĩa chỉ số lượng nhỏ hoặc sự thiếu hụt về số lượng của một sự vật hay hiện tượng nào đó. Từ này thể hiện rõ ràng giới hạn trong số lượng, với ngụ ý rằng sự ít ỏi có thể dẫn đến những hệ quả nhất định. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến ở cả British English và American English mà không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay ý nghĩa, nhưng có thể thấy sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng hoặc văn phong giữa hai dạng tiếng Anh này.