Bản dịch của từ Fifty trong tiếng Việt

Fifty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fifty(Noun)

fˈɪfti
fˈɪfti
01

Một tờ tiền hoặc đồng xu có mệnh giá 50 (ví dụ: 50 đồng, 50 nghìn, 50 đô la), dùng để chỉ giá trị 50 đơn vị tiền tệ.

Countable A banknote or coin with a denomination of 50.

五十元的纸币或硬币

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong cricket, “fifty” là trường hợp một cầu thủ đánh bóng (batsman) ghi được ít nhất 50 điểm nhưng chưa đạt tới 100 điểm.

Cricket A batsmans score of at least 50 runs and less than 100 runs.

在板球中,击球员得分至少为50分但少于100分。

Ví dụ

Dạng danh từ của Fifty (Noun)

SingularPlural

Fifty

Fifties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ