Bản dịch của từ Filer trong tiếng Việt

Filer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filer(Noun)

fˈɑɪlɚ
fˈɑɪlɚ
01

(trong tin học) một chương trình hoặc phần mềm dùng để quản lý, tổ chức và thao tác các tệp (file) trên máy tính hoặc thiết bị lưu trữ.

(computing) A software program for managing files.

文件管理软件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Danh từ chỉ người thực hiện hành động lưu hồ sơ, nộp đơn, hoặc sắp xếp tài liệu (người nộp, người lưu hồ sơ). Thường dùng cho người nộp đơn, nộp tài liệu hoặc người chịu trách nhiệm ghi/đưa tài liệu vào hồ sơ.

Agent noun of file; one who files something.

文件管理员

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ