Bản dịch của từ Fintech trong tiếng Việt

Fintech

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fintech(Noun)

fˈɪntɛk
ˈfɪnˈtɛk
01

Công nghệ tài chính đề cập đến những công nghệ đổi mới nhằm nâng cao hoặc tự động hóa các dịch vụ tài chính.

Financial technology which refers to innovative technology that aims to enhance or automate financial services

Ví dụ
02

Việc sử dụng công nghệ để nâng cao hoạt động trong lĩnh vực tài chính

The use of technology to improve activities in finance

Ví dụ
03

Một thuật ngữ kết hợp giữa tài chính và công nghệ để mô tả một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng.

A term combining financial and technology to describe a rapidly evolving space

Ví dụ