Bản dịch của từ Firangi trong tiếng Việt

Firangi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firangi(Noun)

fɨɹˈɑndʒi
fɨɹˈɑndʒi
01

Từ dùng ở Ấn Độ thời thuộc Anh và Nam Á để chỉ người nước ngoài, đặc biệt là người Anh hoặc người da trắng.

(British India, South Asia) A foreigner, especially a British or a white person.

外国人,尤其是英国人或白人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh