Bản dịch của từ Firefly trong tiếng Việt

Firefly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firefly(Noun)

fˈɑɪɚflˌɑɪ
fˈɑɪɹflˌɑɪ
01

Một loài côn trùng thân mềm giống ve sán (đom đóm), con đực có cánh và con cái thường không bay được; cả hai đều có cơ quan phát sáng ở bụng. Ánh sáng thường nhấp nháy và dùng làm tín hiệu giao tiếp, nhất là giữa con đực và con cái.

A soft-bodied beetle related to the glow-worm, the winged male and flightless female of which both have luminescent organs. The light is chiefly produced in flashes and typically functions as a signal between the sexes.

萤火虫是一种具有发光器官的软体甲虫,通常用于性别间的信号交流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Firefly (Noun)

SingularPlural

Firefly

Fireflies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ