Anh - Việt
first refusal
Noun
first refusal (Noun)
/fɝˈst ɹəfjˈuzəl/
/fɝˈst ɹəfjˈuzəl/
AI
Nghĩa 01
Quyền ưu tiên mua một tài sản hoặc cơ hội trước khi nó được chào bán cho người khác.
A right to a property or opportunity before it is offered to others.
Ví dụ
Cô ấy có quyền ưu tiên thuê trung tâm cộng đồng.She had the first refusal on the community center's rental agreement.
Họ không nhận được quyền ưu tiên cho dự án nhà ở mới.They did not receive the first refusal for the new housing project.
Nghĩa 02
Hợp đồng cho phép một bên có cơ hội mua thứ gì đó trước những bên khác.
A contractual agreement granting a party the opportunity to purchase something before anyone else.
Ví dụ
Nhóm cộng đồng có quyền từ chối đầu tiên về dự án cải tạo công viên.The community group has first refusal on the park renovation project.
Hội đồng thành phố không cấp quyền từ chối đầu tiên cho nhà ở mới.The city council did not grant first refusal for the new housing.
Nghĩa 03
Cơ hội đầu tiên để chấp nhận hoặc từ chối một đề nghị, trước khi có những bên khác được xem xét.
The initial opportunity to accept or decline an offer, before others are considered.
Ví dụ
Sarah có quyền từ chối đầu tiên về dự án trung tâm cộng đồng.Sarah had the first refusal on the community center project.
Hội đồng thành phố không cho quyền từ chối đầu tiên cho các nhà thầu khác.The city council did not give first refusal to other bidders.