Bản dịch của từ Fiscally adjustable trong tiếng Việt

Fiscally adjustable

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fiscally adjustable(Phrase)

fˈɪskəli ɐdʒˈʌstəbəl
ˈfɪskəɫi ˈædʒəstəbəɫ
01

Đề cập đến các chính sách hoặc thực tiễn có thể được điều chỉnh vì lý do ngân sách.

Referring to policies or practices that can be modified for budgetary reasons

Ví dụ
02

Có khả năng điều chỉnh theo các chính sách tài khóa

Having the capacity to change in response to fiscal policies

Ví dụ
03

Có thể điều chỉnh tùy theo tình hình tài chính hoặc điều kiện kinh tế

Able to be adjusted in relation to financial matters or economic conditions

Ví dụ