ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fiscally adjustable
Đề cập đến các chính sách hoặc thực tiễn có thể được điều chỉnh vì lý do ngân sách.
Referring to policies or practices that can be modified for budgetary reasons
Có khả năng điều chỉnh theo các chính sách tài khóa
Having the capacity to change in response to fiscal policies
Có thể điều chỉnh tùy theo tình hình tài chính hoặc điều kiện kinh tế
Able to be adjusted in relation to financial matters or economic conditions