Bản dịch của từ Fixed accomplishment trong tiếng Việt

Fixed accomplishment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed accomplishment(Noun)

fˈɪkst ˈeɪkəmplˌɪʃmənt
ˈfɪkst ˈækəmˈpɫɪʃmənt
01

Một thành tựu đã được thiết lập và không thay đổi.

An achievement that is set and remains unchanged

Ví dụ
02

Một mục tiêu hoặc nhiệm vụ đã hoàn thành được công nhận và ghi chép lại.

A completed goal or task that is recognized and documented

Ví dụ
03

Một kết quả cụ thể đạt được thông qua nỗ lực hoặc kỹ năng.

A specific result accomplished through effort or skill

Ví dụ