Bản dịch của từ Fixed asset trong tiếng Việt

Fixed asset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed asset (Noun)

fɪkst ˈæsɛt
fɪkst ˈæsɛt
01

Tài sản cố định là một tài sản hữu hình lâu dài thuộc sở hữu của một công ty và sử dụng trong hoạt động để tạo ra doanh thu.

A long-term tangible piece of property or equipment that a company owns and uses in its operations to generate income.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Tài sản cố định không được kỳ vọng sẽ chuyển đổi thành tiền mặt trong thời gian ngắn, vì chúng được sử dụng trong thời gian dài hơn.

Fixed assets are not expected to be converted into cash in the short term, as they are utilized for a longer duration.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các ví dụ về tài sản cố định bao gồm máy móc, tòa nhà và đất.

Examples of fixed assets include machinery, buildings, and land.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fixed asset cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fixed asset

Không có idiom phù hợp