Bản dịch của từ Fixed methodology trong tiếng Việt

Fixed methodology

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed methodology(Phrase)

fˈɪkst mˌɛθədˈɒlədʒi
ˈfɪkst ˌmɛθəˈdɑɫədʒi
01

Một phương pháp cụ thể và đã được xác lập để tiến hành nghiên cứu hoặc phân tích

A specific and established method for conducting research or analysis.

这是一种已经建立的具体方法,用于进行研究或分析。

Ví dụ
02

Một quy trình có hệ thống và có cấu trúc được sử dụng để đạt được các mục tiêu cụ thể

A systematic and structured process used to achieve specific objectives.

一套有条理、井然有序的流程,用以实现特定的目标。

Ví dụ
03

Một bộ phương pháp cụ thể cần tuân thủ trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc thực hành nhất định.

A set of methods that have been identified for monitoring within a specific field of study or practice.

这是一组在特定学习或实践领域中用以监控的既定方法。

Ví dụ