Bản dịch của từ Fixed-width font trong tiếng Việt

Fixed-width font

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed-width font(Noun)

fˈɪkswɨdθs fˈɑnt
fˈɪkswɨdθs fˈɑnt
01

Kiểu chữ có độ rộng ký tự cố định (mỗi chữ, số, hay ký hiệu chiếm cùng một khoảng ngang); thường dùng trong in ấn hoặc soạn thảo để các ký tự căn lề đều nhau (ví dụ: Courier).

A set of letters numbers or symbols having a particular design or size used in printing or writing.

Ví dụ

Fixed-width font(Adjective)

fˈɪkswɨdθs fˈɑnt
fˈɪkswɨdθs fˈɑnt
01

Có chiều rộng hoặc định dạng cố định, không thay đổi; mỗi ký tự hoặc mỗi phần tử chiếm cùng một khoảng ngang. Thường dùng để nói về kiểu chữ trong đó mọi chữ đều có cùng độ rộng.

Having a set width or format that does not change.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh