Bản dịch của từ Fixity trong tiếng Việt

Fixity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixity(Noun)

fˈɪksɪti
ˈfɪksɪti
01

Trong toán học, một thuộc tính của việc duy trì sự không thay đổi hoặc không biến đổi.

In mathematics a property of being constant or invariant

Ví dụ
02

Sự ổn định là trạng thái không thay đổi.

Stability the state of being fixed

Ví dụ
03

Tính chất không thể thay đổi hoặc vĩnh viễn.

The quality of being unchangeable or permanent

Ví dụ