Bản dịch của từ Fizz trong tiếng Việt

Fizz

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fizz (Noun)

fɪz
fˈɪz
01

Tình trạng có nhiều bọt khí nhỏ hoặc sủi tăm trong một chất lỏng; độ sủi/sủi bọt (ví dụ: nước ngọt có ga có fizz).

The quality of being fizzy effervescence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fizz (Verb)

fɪz
fˈɪz
01

(động từ) khi một chất lỏng tạo ra các bọt khí và phát ra tiếng xì xì hoặc lách tách nhỏ, như khi nước ngọt được mở ra.

Of a liquid produce bubbles of gas and make a hissing sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ