Bản dịch của từ Hissing trong tiếng Việt
Hissing
Noun [U/C] Verb

Hissing(Noun)
hˈɪsɪŋ
ˈhɪsɪŋ
Ví dụ
Hissing(Verb)
hˈɪsɪŋ
ˈhɪsɪŋ
01
Phát ra âm thanh xì xì sắc nét như rắn cắn
The sound of a prolonged noise often signals anger, disapproval, or a warning.
发出像蛇一样尖锐的“嘶嘶”声
Ví dụ
Ví dụ
03
Để tạo ra một âm thanh kéo dài giống như âm
It emits a sharp, high-pitched sound like a snake's hiss.
发出类似长长“嘶”声的声音,常用来吸引注意或传递信息。
Ví dụ
