Anh - Việt

Bản dịch của từ Flakiness trong tiếng Việt

flakiness

NounAdjective

flakiness (Noun)

/flˈeɪkinəs/
/flˈeɪkinəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hay không đáng tin cậy, hay bỏ dở, hay thay đổi; trạng thái hay thất hẹn hoặc không giữ lời hứa, khiến người khác khó tin cậy.

The quality of being flaky or unreliable.

Ví dụ
Sự không đáng tin cậy của cô ấy rõ ràng trong việc hủy bỏ liên tục các sự kiện xã hội.Her flakiness is evident in her constant cancellations of social events.
Tôi đánh giá cao tính đáng tin cậy, vì vậy tôi tránh xa những người không đáng tin cậy.I appreciate reliability, so I avoid people with flakiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

flakiness (Adjective)

/flˈeɪkinəs/
/flˈeɪkinəs/
AI

Nghĩa 01

Dễ bị vỡ, rời ra hoặc bong tróc thành những mảnh mỏng nhỏ; dễ bị nứt, vụn từng lớp.

Tending to break or flake off in small thin pieces.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy bị chỉ trích vì tính phân lớp và thiếu sự liên kết.Her essay was criticized for its flakiness and lack of coherence.
Điểm thi nói của anh ấy giảm do tính phân lớp của câu trả lời.His speaking test score suffered due to the flakiness of his answers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh