Bản dịch của từ Flaring trong tiếng Việt

Flaring

Verb Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flaring(Verb)

flˈɛɹɪŋ
flˈɛɹɪŋ
01

Cháy một cách không đều, bập bùng hoặc lóe lên rồi tắt; ngọn lửa hoặc ánh sáng thay đổi mạnh, không ổn định.

Burn unsteadily.

闪烁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flaring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flaring

Flaring(Adjective)

flˈɛɹɪŋ
flˈɛɹɪŋ
01

Bùng cháy dữ dội, ngọn lửa bùng lên đột ngột và rực rỡ.

Blazing with a sudden burst of flame.

熊熊燃烧的火焰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flaring(Adverb)

flˈɛɹɪŋ
flˈɛɹɪŋ
01

Một cách cháy/lúc lửng lặng, ngọn lửa bùng lên không đều, chớp tắt và nhen nhóm; diễn tả hành động lửa hoặc ngọn lửa lóe lên mạnh rồi yếu đi.

In a manner that is burning unsteadily.

摇曳不定地燃烧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ