fling
fling (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của fling (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
fling | flings |
Kết hợp từ của fling (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mối quan hệ hè summer fling | Họ đã có một mối tình hè tại bữa tiệc trên bãi biển. They had a summer fling at the beach party. |
mối tình nhỏ little fling | Cô ấy đã có một mối tình nhỏ với Tom trong mùa hè. She had a little fling with Tom during the summer. |
mối tình thoáng qua brief fling | Họ đã có một mối quan hệ ngắn gọn trong sự kiện xã hội mùa hè. They had a brief fling during the summer social event. |
fling (Verb)
Nghĩa 01
Ném mạnh, quăng mạnh một vật đi bằng lực (thường là nhanh và quyết liệt).
Throw or hurl forcefully.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của fling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | fling |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | flung |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | flung |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | flings |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | flinging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "fling" có nghĩa chung là hành động ném hoặc vứt một vật gì đó một cách mạnh mẽ và nhanh chóng. Trong bối cảnh các mối quan hệ, "fling" ám chỉ một mối quan hệ tình cảm ngắn hạn, thường mang tính chất bất thường và không chính thức. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến để chỉ các mối quan hệ tình dục không ràng buộc, trong khi tiếng Anh Anh cũng có nghĩa tương tự nhưng có thể nhấn mạnh hơn về khía cạnh vui vẻ hay thư giãn của mối quan hệ.