Anh - Việt

Bản dịch của từ Fling trong tiếng Việt

fling

NounVerb

fling (Noun)

/flɪŋ/
/flˈɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một khoảng thời gian ngắn vui chơi, phóng túng hoặc hành xử táo bạo, thường mang tính tạm thời và không quá nghiêm túc.

A short period of enjoyment or wild behaviour.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, anh ấy đã có một cuộc hẹn hò hoang dã với một người lạ.During the party, he had a wild fling with a stranger.
Cuối tuần tràn ngập niềm vui và những cuộc vui đùa trên bãi biển.The weekend was full of fun and flings at the beach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fling (Noun)

SingularPlural

fling

flings

Kết hợp từ của fling (Noun)

ADJECTIVE + flingPREPOSITIONVERB + fling
Kết hợp từ của fling
Collocation
Ví dụ

mối quan hệ hè

summer fling

Họ đã có một mối tình hè tại bữa tiệc trên bãi biển.

They had a summer fling at the beach party.

mối tình nhỏ

little fling

Cô ấy đã có một mối tình nhỏ với Tom trong mùa hè.

She had a little fling with Tom during the summer.

mối tình thoáng qua

brief fling

Họ đã có một mối quan hệ ngắn gọn trong sự kiện xã hội mùa hè.

They had a brief fling during the summer social event.

fling (Verb)

/flɪŋ/
/flˈɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ném mạnh, quăng mạnh một vật đi bằng lực (thường là nhanh và quyết liệt).

Throw or hurl forcefully.

Ví dụ
Cô ném quả bóng vào mục tiêu.She flings the ball at the target.
Anh ta ném những lời lăng mạ trong khi tranh luận.He flings insults during arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fling

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flinging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh