Bản dịch của từ Flip a coin trong tiếng Việt

Flip a coin

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flip a coin(Idiom)

01

Quyết định bằng cách tung đồng xu.

To make a decision by flipping a coin.

用扔硬币的方式来做决定吧。

Ví dụ
02

Chọn ngẫu nhiên giữa hai lựa chọn.

To randomly choose between two options.

要在两个选择中随机选一个。

Ví dụ
03

Giao quyền quyết định cho may rủi.

Leave the decision to luck.

把决定留给机会吧。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh