Bản dịch của từ Flop sweat trong tiếng Việt

Flop sweat

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flop sweat(Noun)

flˈɑp swˈɛt
flˈɑp swˈɛt
01

Cảm giác lo lắng dữ dội, ra nhiều mồ hôi vì căng thẳng, thường xảy ra khi phải biểu diễn hoặc đứng trước đám đông.

Extreme anxiety or nervousness especially when performing in front of an audience.

极度紧张或焦虑,尤其是在公众面前表演时。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flop sweat(Verb)

flˈɑp swˈɛt
flˈɑp swˈɛt
01

Đổ mồ hôi nhiều vì quá lo lắng, căng thẳng hoặc sợ hãi, đặc biệt khi đang trình diễn hoặc xuất hiện trước đám đông.

To sweat profusely due to extreme anxiety or nervousness especially when performing in front of an audience.

因紧张而大量出汗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh