Anh - Việt

Bản dịch của từ Flouring trong tiếng Việt

flouring

Verb

flouring (Verb)

/flɝˈɨŋ/
/flɝˈɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Rải hoặc rắc vật gì đó một cách tự do, đặc biệt là bột, hạt hoặc chất rời lên bề mặt sao cho phân tán rộng khắp.

scatter something freely especially a powder or grain.

Ví dụ
Đầu bếp đang rải bột cho bột mì.The chef was flouring the dough for the bread.
Người làm bánh không bao giờ rải bột lên bánh trước khi nướng.The baker never flouring his pastries before baking them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh